Danh mục câu lạc bộ bóng đá theo giải đấu — thông tin, đội hình, phong độ, thống kê từng CLB.

Pendikspor
🌍 Thổ Nhĩ Kỳ · 📅 Thành lập 1950 · 🏟️ Siltaş Yapı Pendik Stadyumu (4,000 chỗ) · 👔 HLV M. İlhan
Thống kê mùa giải
39
16
15
8
58
35
17
Phong độ: HTBHHTHB
Kết quả gần đây
Trận sắp tới
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Tuổi |
|---|---|---|---|
| 33 | Husejin Islek | Thủ môn | 16 |
| 30 | E. Koyuncu | Thủ môn | 29 |
| 97 | U. Yuvakuran | Thủ môn | 28 |
| 66 | F. Doğan | Hậu vệ | 24 |
| 4 | V. Soldo | Hậu vệ | 27 |
| 5 | B. Sülüngöz | Hậu vệ | 29 |
| 81 | T. Tekdal | Hậu vệ | 35 |
| 60 | B. Karadeniz | Tiền vệ | 26 |
| 41 | M. Özdemir | Tiền vệ | 32 |
| 28 | E. Pekdemir | Tiền vệ | 18 |
| 20 | E. Safin | Tiền vệ | 21 |
| 77 | A. Uğur | Tiền vệ | 24 |
| 14 | H. Yeşil | Tiền vệ | 24 |
| 12 | G. Bitin | Tiền đạo | 27 |
| 85 | O. Bora | Tiền đạo | 18 |
| 17 | O. ÃakıroÄlu | Tiền đạo | 18 |
| 9 | J. Clarke-Harris | Tiền đạo | 31 |
| 17 | A. Karademir | Tiền đạo | 21 |
| 37 | A. Ogulcan | Tiền đạo | 17 |
| 34 | Thuram | Tiền đạo | 34 |
| 10 | M. Wilks | Tiền đạo | 27 |
