Danh mục câu lạc bộ bóng đá theo giải đấu — thông tin, đội hình, phong độ, thống kê từng CLB.

Oleksandria
🌍 Ukraine · 📅 Thành lập 1991 · 🏟️ CSC Nika (7,000 chỗ) · 👔 HLV Kyrylo Nesterenko
Thống kê mùa giải
0
0
0
0
0
0
0
Kết quả gần đây
Trận sắp tới
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Tuổi |
|---|---|---|---|
| 1 | V. Dolgyi | Thủ môn | 21 |
| 33 | A. Klishchuk | Thủ môn | 33 |
| 72 | N. Makarenko | Thủ môn | 18 |
| 61 | Mykyta Stovba | Thủ môn | 17 |
| 3 | V. Adamyuk | Hậu vệ | 34 |
| 17 | A. Andreichyk | Hậu vệ | 20 |
| 86 | A. Bol | Hậu vệ | 22 |
| 5 | O. Dykhtyaruk | Hậu vệ | 22 |
| 4 | N. Gavrylyuk | Hậu vệ | 24 |
| 22 | D. Skorko | Hậu vệ | 23 |
| 17 | D. Slyusar | Hậu vệ | 23 |
| 10 | S. Buletsa | Tiền vệ | 26 |
| 40 | D. Chernysh | Tiền vệ | 21 |
| 5 | Fernando Henrique | Tiền vệ | 24 |
| 35 | D. Khan | Tiền vệ | 19 |
| 79 | D. Khmelovskyy | Tiền vệ | 19 |
| 23 | Y. Kopyna | Tiền vệ | 29 |
| 64 | A. Kurlatov | Tiền vệ | 16 |
| 14 | R. Kuzmin | Tiền vệ | 29 |
| 49 | Mateus Amaral | Tiền vệ | 21 |
| 16 | O. Prytula | Tiền vệ | 25 |
| 71 | Denys Shostak | Tiền vệ | 22 |
| 8 | A. Storchous | Tiền vệ | 31 |
| 21 | R. Tolochko | Tiền vệ | 27 |
| 20 | D. Vashchenko | Tiền vệ | 20 |
| 90 | D. Vlasyuk | Tiền vệ | 21 |
| 99 | B. Castillo | Tiền đạo | 24 |
| 44 | Jhonnatan Silva | Tiền đạo | 20 |
| 25 | O. Kozak | Tiền đạo | 31 |
| 77 | D. Kremchanin | Tiền đạo | 20 |
| 11 | A. Shulyanskyi | Tiền đạo | 24 |
| 24 | H. Touati | Tiền đạo | 24 |
| 9 | M. Tretyakov | Tiền đạo | 29 |
| 37 | P. Yade | Tiền đạo | 25 |