Đội tuyển quốc gia

Danh mục đội tuyển quốc gia theo châu lục — lịch thi đấu, đội hình, thành tích.

Romania

🌍 Romania · 📅 Thành lập 1909 · 🏟️ TBC (Romania) (1,000 chỗ) · 👔 HLV M. Lucescu

Thống kê mùa giải

0
0
0
0
0
0
0

Kết quả gần đây

26/03Türkiye1 – 0RomaniaWorld Cúp – Vòng loại Europe
18/11Romania7 – 1San MarinoWorld Cúp – Vòng loại Europe

Trận sắp tới

Đội hình

#Cầu thủVị tríTuổi
12M. AioaniThủ môn26
12C. CăbuzThủ môn29
12O. HindrichThủ môn23
16L. PopescuThủ môn28
1I. RaduThủ môn28
12Ș. TârnovanuThủ môn25
11N. BancuHậu vệ33
11A. BorzaHậu vệ20
15A. BurcăHậu vệ32
19K. CiubotaruHậu vệ21
4A. CoubișHậu vệ22
3R. DrăgușinHậu vệ23
4L. EissatHậu vệ20
5V. GhițăHậu vệ27
6M. IlieHậu vệ23
3M. PopescuHậu vệ32
2A. RațiuHậu vệ27
4A. RusHậu vệ29
6V. ScreciuHậu vệ25
13T. StrataHậu vệ21
6T. BăluțăTiền vệ26
8A. CicâldăuTiền vệ28
17C. CîrjanTiền vệ23
21V. DragomirTiền vệ26
14I. HagiTiền vệ27
18R. MarinTiền vệ29
15D. MateiTiền vệ19
23D. SorescuTiền vệ28
10N. StanciuTiền vệ32
19F. TănaseTiền vệ31
8Ș. BaiaramTiền đạo23
9D. BîrligeaTiền đạo25
17F. ComanTiền đạo27
22M. ComanTiền đạo29
7A. DobreTiền đạo27
7D. DrăguşTiền đạo26
20D. ManTiền đạo27
17D. MiculescuTiền đạo24
13V. MihăilăTiền đạo26
21O. MoruțanTiền đạo26
13L. MunteanuTiền đạo23
14D. OlaruTiền đạo27
21C. PetrilaTiền đạo25