Danh mục câu lạc bộ bóng đá theo giải đấu — thông tin, đội hình, phong độ, thống kê từng CLB.

U Craiova 1948
🌍 Romania · 📅 Thành lập 2017 · 🏟️ Stadionul Municipal (20,054 chỗ) · 👔 HLV M. Croitoru
Thống kê mùa giải
1
0
0
1
2
3
0
Phong độ: B
Kết quả gần đây
Trận sắp tới
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Tuổi |
|---|---|---|---|
| 27 | Ionuț Cristian Gurău | Thủ môn | 26 |
| 1 | Sorin Răducu Mogoșanu | Thủ môn | 33 |
| 21 | Mario Enache | Thủ môn | 18 |
| S. Firulescu | Thủ môn | 19 | |
| 11 | A. Dragu | Hậu vệ | 26 |
| T. Oltean | Hậu vệ | 22 | |
| R. BÄlaÈa | Hậu vệ | 20 | |
| 20 | Radu Alexandru Negru | Hậu vệ | 26 |
| N. Lumbu | Hậu vệ | 27 | |
| 72 | A. Padula | Hậu vệ | 29 |
| 5 | Amar Kvakić | Hậu vệ | 23 |
| 19 | A. Iordache | Hậu vệ | 22 |
| 6 | Vlad Alexandru Achim | Tiền vệ | 36 |
| G. Duță | Tiền vệ | 20 | |
| E. Cîrstea | Tiền vệ | 18 | |
| 17 | A. Raicea | Tiền vệ | 29 |
| Andrei Cătălin Albu | Tiền vệ | 21 | |
| D. Manea | Tiền vệ | 18 | |
| 15 | Alexandru Blidar | Tiền vệ | 23 |
| 8 | M. Răduț | Tiền vệ | 35 |
| 24 | V. Pop | Tiền vệ | 25 |
| 20 | Ionuț Marius Zanfir | Tiền vệ | 25 |
| I. Bounaas | Tiền vệ | 22 | |
| R. Biosan | Tiền vệ | 18 | |
| 13 | Constantin Dragoș Albu | Tiền vệ | 24 |
| Lucian Mihai Duță | Tiền vệ | 20 | |
| 19 | M. Moraru | Tiền vệ | 20 |
| T. Ciubotaru | Tiền đạo | 20 | |
| 7 | M. Ndione | Tiền đạo | 26 |
| 9 | Jibril Ibrahim | Tiền đạo | 23 |
| 51 | S. Sidibe | Tiền đạo | 24 |
| M. Constantinescu | Tiền đạo | 20 | |
| 27 | Mario Ilie | Tiền đạo | 18 |