Danh mục câu lạc bộ bóng đá theo giải đấu — thông tin, đội hình, phong độ, thống kê từng CLB.

FK Minyor Pernik
🌍 Bulgaria · 📅 Thành lập 2013 · 🏟️ Stadion Minyor (8,000 chỗ) · 👔 HLV A. Chervenkov
Thống kê mùa giải
0
0
0
0
0
0
0
Kết quả gần đây
Trận sắp tới
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Tuổi |
|---|---|---|---|
| 12 | V. Antov | Thủ môn | |
| 91 | K. Doychev | Thủ môn | |
| 1 | I. Goshev | Thủ môn | 25 |
| 12 | B. Parvanov | Thủ môn | |
| 39 | M. Orachev | Hậu vệ | 30 |
| 14 | S. Simeonov | Hậu vệ | 15 |
| 25 | S. Todorov | Hậu vệ | 18 |
| 20 | M. Danchev | Tiền vệ | 18 |
| 8 | V. Dotsev | Tiền vệ | 19 |
| 26 | Y. Feodorov | Tiền vệ | 17 |
| 6 | Ivanov | Tiền vệ | 21 |
| 18 | Y. Mihaylov | Tiền vệ | 17 |
| 5 | A. Mihov | Tiền vệ | 23 |
| 25 | Dimitar Mitov | Tiền vệ | 19 |
| 10 | V. Petrov | Tiền vệ | 21 |
| 6 | Simeon Nenchev Slavchev | Tiền vệ | 32 |
| 16 | R. Viktorov | Tiền vệ | 18 |
| 24 | S. Yordanov | Tiền vệ | 16 |
| 13 | Y. Yordanov | Tiền vệ | 33 |
| 7 | A. Aleksandrov | Tiền đạo | 31 |
| 18 | Wasim Awakhria | Tiền đạo | |
| 19 | K. Bemanga | Tiền đạo | 27 |
| 6 | S. Dikov | Tiền đạo | 33 |
| 2 | B. Nikolov | Tiền đạo | 33 |
| 17 | K. Simeonov | Tiền đạo | 23 |
| 21 | Viktor Vasilev | Tiền đạo | 26 |