Danh mục câu lạc bộ bóng đá theo giải đấu — thông tin, đội hình, phong độ, thống kê từng CLB.

Ferroviária
🌍 Brazil · 📅 Thành lập 1950 · 🏟️ Estádio Doutor Adhemar de Barros (20,287 chỗ) · 👔 HLV Vinícius Bergantin
Thống kê mùa giải
0
0
0
0
0
0
0
Kết quả gần đây
Trận sắp tới
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Tuổi |
|---|---|---|---|
| 24 | I. Carvalho | Thủ môn | 19 |
| 31 | Dênis Júnior | Thủ môn | 27 |
| 34 | Gustavo | Thủ môn | 21 |
| 1 | Léo Wall | Thủ môn | 25 |
| 29 | Eduardo Oliveira | Hậu vệ | 18 |
| 22 | Felipe Rodrigues | Hậu vệ | 30 |
| 37 | Gabriel Ticianelli | Hậu vệ | 19 |
| 39 | Gadu | Hậu vệ | 21 |
| 4 | Guilherme Ferreira | Hậu vệ | 25 |
| 13 | Gustavo Medina | Hậu vệ | 24 |
| 42 | Joao Victor | Hậu vệ | 19 |
| 2 | Lucas Rodrigues | Hậu vệ | 26 |
| 27 | Nicolas Silva | Hậu vệ | 19 |
| 41 | M. Ortega | Hậu vệ | 19 |
| 6 | Rhuan | Hậu vệ | 25 |
| 26 | Vinícius Kauê | Hậu vệ | 22 |
| 40 | Zé Vitor | Hậu vệ | 23 |
| 32 | A. dos Santos | Tiền vệ | 16 |
| 10 | Albano | Tiền vệ | 28 |
| 8 | Alencar | Tiền vệ | 23 |
| 38 | Allison | Tiền vệ | 23 |
| 42 | P. Barros | Tiền vệ | 18 |
| 20 | David | Tiền vệ | 21 |
| 15 | Fernandinho | Tiền vệ | 22 |
| 21 | F. G. Ferreira Januario | Tiền vệ | 19 |
| 14 | Jhonatan Garcia | Tiền vệ | 21 |
| 18 | Rafael Carrilho | Tiền vệ | 30 |
| 30 | Sam McNee | Tiền vệ | 19 |
| 5 | Ricardinho | Tiền vệ | 36 |
| 23 | Schilling Arthur | Tiền vệ | 20 |
| 16 | Vinicius Meireles | Tiền vệ | 20 |
| 17 | Mateus Cantarelli | Tiền đạo | 20 |
| 9 | Denilson | Tiền đạo | 22 |
| 9 | Denilson | Tiền đạo | 27 |
| 36 | Douglas Skilo | Tiền đạo | 31 |
| 7 | Fábio | Tiền đạo | 21 |
| 7 | Fau | Tiền đạo | 21 |
| 77 | Juninho | Tiền đạo | 30 |
| 33 | Pedro Estevam | Tiền đạo | 20 |
| 19 | M. Thiago | Tiền đạo | 21 |
| 25 | Vinícius Faria | Tiền đạo | 26 |
| 11 | Vitor Barreto | Tiền đạo | 25 |