Danh mục câu lạc bộ bóng đá theo giải đấu — thông tin, đội hình, phong độ, thống kê từng CLB.

El Salvador W
🌍 El-Salvador · 📅 Thành lập 1935 · 🏟️ Estadio Cuscatlán (45,925 chỗ)
Thống kê mùa giải
0
0
0
0
0
0
0
Kết quả gần đây
Trận sắp tới
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Tuổi |
|---|---|---|---|
| 1 | I. Serrano | Thủ môn | 25 |
| 21 | A. Valenzuela | Thủ môn | 16 |
| 18 | S. Valadez | Thủ môn | 19 |
| 16 | V. Delgado | Hậu vệ | 30 |
| 2 | J. Plata | Hậu vệ | 25 |
| 3 | P. OrtÃz | Hậu vệ | 28 |
| 4 | E. Hernández-Represa | Hậu vệ | 24 |
| 5 | N. Amaya | Hậu vệ | 21 |
| 13 | L. Guillén | Hậu vệ | 20 |
| 8 | V. Sánchez | Tiền vệ | 18 |
| 20 | I. Recinos | Tiền vệ | 21 |
| 22 | J. Velásquez | Tiền vệ | 29 |
| 12 | A. Marinero | Tiền vệ | 26 |
| 7 | D. Fuentes | Tiền vệ | 24 |
| 15 | D. Gutiérrez | Tiền vệ | 24 |
| 11 | S. Fisher | Tiền vệ | 26 |
| 17 | I. Molina | Tiền vệ | 24 |
| 6 | A. Chirino | Tiền vệ | 34 |
| 9 | M. Dominguez | Tiền vệ | 21 |
| 19 | A. López | Tiền đạo | 23 |
| 23 | S. Gómez | Tiền đạo | 22 |
| 10 | B. Cerén | Tiền đạo | 26 |
| 14 | K. Reyes | Tiền đạo | 26 |
