Danh mục câu lạc bộ bóng đá theo giải đấu — thông tin, đội hình, phong độ, thống kê từng CLB.

Avance Ezcabarte
🌍 Tây Ban Nha · 📅 Thành lập 1973 · 🏟️ Campo Igueldea (1,000 chỗ) · 👔 HLV Igotz Garde
Thống kê mùa giải
0
0
0
0
0
0
0
Kết quả gần đây
Trận sắp tới
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Tuổi |
|---|---|---|---|
| Xabier Catalán | Thủ môn | 29 | |
| Fermín Gil | Thủ môn | ||
| Beñat Alastuey | Hậu vệ | 29 | |
| Joseba Catalán | Hậu vệ | ||
| Daniel Izquierdo | Hậu vệ | ||
| Iñaki Lecumberri | Hậu vệ | ||
| Ander Lecumberri | Hậu vệ | ||
| Pablo Pelayo Lombardía Escobar | Hậu vệ | ||
| Gorka Oteiza | Hậu vệ | ||
| Juan Rico | Hậu vệ | ||
| Xabi Sesma | Hậu vệ | ||
| Carlos Abendaño | Tiền vệ | ||
| Gorka Bacaicoa | Tiền vệ | 30 | |
| Mikel Eguillor | Tiền vệ | ||
| Aitor Galarza | Tiền vệ | ||
| Julián García | Tiền vệ | ||
| Asier Lasanta | Tiền vệ | ||
| Jesús Moreno | Tiền vệ | 30 | |
| Andrés Sáez | Tiền vệ | ||
| Xabier Zabalza | Tiền vệ | ||
| Marcos Agramonte | Tiền đạo | ||
| Peio Barberena | Tiền đạo | 30 | |
| Xabier Goikoetxea | Tiền đạo | ||
| Patxi Iturralde | Tiền đạo | ||
| Ricardo Liza | Tiền đạo | ||
| Aritz Oteiza | Tiền đạo | ||
| Julen Vicuña | Tiền đạo |
