Danh mục câu lạc bộ bóng đá theo giải đấu — thông tin, đội hình, phong độ, thống kê từng CLB.

Al Sadd
🌍 Qatar · 📅 Thành lập 1969 · 🏟️ Jassim Bin Hamad Stadium (Al-Sadd Stadium) (15,000 chỗ) · 👔 HLV Felix Sanchez
Thống kê mùa giải
1
0
1
0
0
0
1
Phong độ: H
Kết quả gần đây
Trận sắp tới
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Tuổi |
|---|---|---|---|
| 31 | Yousef Abdulla Baliadeh | Thủ môn | 23 |
| 1 | Saad Al Sheeb | Thủ môn | 35 |
| 22 | Meshaal Barsham | Thủ môn | 27 |
| 32 | Karim Haider Dib | Thủ môn | 22 |
| 15 | Anas Abweny | Hậu vệ | 21 |
| 67 | A. S. Al-Mughanni | Hậu vệ | 19 |
| 86 | A. Al Sultan | Hậu vệ | 17 |
| 8 | Ali Asad | Hậu vệ | 32 |
| 20 | Y. Atal | Hậu vệ | 29 |
| 81 | A. Bounacer | Hậu vệ | 21 |
| 16 | Boualem Khoukhi | Hậu vệ | 35 |
| 6 | Paulo Otávio | Hậu vệ | 31 |
| 2 | Pedro Miguel | Hậu vệ | 35 |
| 29 | R. Saïss | Hậu vệ | 35 |
| 37 | Ahmed Suhail | Hậu vệ | 26 |
| F. Al-Mukahal | Tiền vệ | 20 | |
| 10 | Hassan Al Haydos | Tiền vệ | 35 |
| 30 | M. Al Wadie | Tiền vệ | 20 |
| 13 | Abdullah Al Yazidi | Tiền vệ | 23 |
| 93 | F. Almukahal | Tiền vệ | |
| 66 | Abdulrahman Al Ameen | Tiền vệ | 21 |
| 4 | M. Camara | Tiền vệ | 25 |
| 18 | Guilherme | Tiền vệ | 34 |
| 44 | Mahdi Salem | Tiền vệ | 21 |
| 68 | Z. Mahmoud | Tiền vệ | 20 |
| 16 | Pau Prim | Tiền vệ | 19 |
| 5 | Tarek Salman | Tiền vệ | 28 |
| 80 | A. Soria | Tiền vệ | 21 |
| 73 | Mohammed Waad | Tiền vệ | 26 |
| 13 | Y. Abdurisag | Tiền đạo | 26 |
| 7 | Akram Afif | Tiền đạo | 29 |
| 23 | Hashim Ali | Tiền đạo | 25 |
| 33 | Claudinho | Tiền đạo | 28 |
| 33 | Cristo González | Tiền đạo | 28 |
| 24 | J. Dilrosun | Tiền đạo | 27 |
| 21 | Giovani | Tiền đạo | 21 |
| 19 | R. Mujica | Tiền đạo | 26 |
| 9 | Roberto Firmino | Tiền đạo | 34 |
