Danh mục câu lạc bộ bóng đá theo giải đấu — thông tin, đội hình, phong độ, thống kê từng CLB.

Persepam Madura Utd
🌍 Indonesia · 📅 Thành lập 1986 · 🏟️ Gelora Madura Ratu Pamelingan Stadium (35,000 chỗ) · 👔 HLV Á. Vera
Thống kê mùa giải
34
9
8
17
37
54
7
Phong độ: TTBTTBBT
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Tuổi |
|---|---|---|---|
| 27 | S. Azhar | Thủ môn | 24 |
| 21 | M. Diky | Thủ môn | 28 |
| 26 | A. Harlan | Thủ môn | 38 |
| 26 | Bima Koto | Thủ môn | 29 |
| 30 | M. Saputra | Thủ môn | 29 |
| 1 | A. Saputro | Thủ môn | 31 |
| 45 | T. Hidayat | Hậu vệ | 32 |
| 95 | Mendonça | Hậu vệ | 30 |
| 3 | Pedro Monteiro | Hậu vệ | 31 |
| 15 | G. Numberi | Hậu vệ | 25 |
| 68 | A. Rusadi | Hậu vệ | 22 |
| 65 | D. Sapari | Hậu vệ | 21 |
| 3 | B. Scheunemann | Hậu vệ | 20 |
| 28 | Kartika Vedhayanto | Hậu vệ | 23 |
| 42 | V. Yagalo | Hậu vệ | 32 |
| 25 | Riski Afrisal | Tiền vệ | 19 |
| 36 | M. Ilhamsyah | Tiền vệ | 26 |
| 10 | Iran Junior | Tiền vệ | 30 |
| 24 | T. Muslihuddin | Tiền vệ | 23 |
| 7 | A. Nufiandani | Tiền vệ | 31 |
| 5 | K. Palić | Tiền vệ | 28 |
| 2 | F. Ramzy | Tiền vệ | 23 |
| 77 | R. Ray | Tiền vệ | 21 |
| 17 | D. Santacruz | Tiền vệ | 30 |
| 17 | P. Sitanggang | Tiền vệ | 30 |
| 4 | J. Wehrmann | Tiền vệ | 26 |
| 22 | Freitas Gali | Tiền đạo | 20 |
| 99 | A. Kusuma | Tiền đạo | 26 |
| 11 | Lulinha | Tiền đạo | 35 |